Bán Xe Nâng Đầu Ollin 720
Minh Hải Auto chuyên thiết kế các dòng xe nâng đầu chở máy công trình theo yêu cầu, đảm bảo giá thành cạnh tranh, chất lượng hàng đầu. Chúng tôi xin giới thiệu sản phẩm xe nâng đầu Ollin 720 mới nhất hiện nay tại công ty, chiếc xe phooc nâng đầu Ollin 720 được thiết kế trên nền xe Ollin 7 tấn của Thaco Trường Hải có Model FOTON THACO OLLIN 720 tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
Hình ảnh xe nâng đầu chở máy công trình Ollin 720
Xem thêm các sản phẩm khác tại đây !
Điểm nổi bật của xe nâng đầu Ollin 720 được sản xuất theo thiết kế của Cục Đăng Kiểm VN cấp. Với tôn
sàn dày 5mm, các dầm dọc, dầm ngang được làm bằng thép đúc dày 5mm. Thân xe sát
xi bằng loại thép chịu lực đặc biệt với công nghệ luyện kim tiên tiến nhất hiện
có. Cabin được thiết kế với không gian rộng rãi, tiện nghi hiện đại kết hợp với
tông màu lạnh mang lại sự thoải mái cho người ngồi.
Xe nâng đầu Ollin 720 có lắp
một cụm chân nâng thủy lực vỏ ngoài dày 5mm và 02 xylanh đường kính 110mm. Phía
trên, chân nâng có lắp tời kéo 14 Tấn để hỗ trợ việc kéo các loại máy công
trình lên sàn. Phía đuôi xe, có lắp hai thang hoạt động nhờ một xylanh thủy lực
đường kính 90mm. Toàn bộ đồ thủy lực như: bơm, tời, xylanh, van, tuy ô.…
dùng đồ mới 100%.
Với xe nâng đầu chở máy công trình Ollin 720 quý
khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản xuất cũng như chất lượng gia
công lắp đặt lên xe.
Thông số kỹ thuật xe nâng đầu chở máy công trình Ollin 720
|
Nhãn hiệu :
|
FOTON THACO OLLIN720.E4-CS/DNC-CMCD
|
||
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô chở xe máy chuyên dùng
|
||
|
Thông số chung:
|
|||
|
Trọng lượng bản thân :
|
5105
|
kG
|
|
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
2635
|
kG
|
|
|
- Cầu sau :
|
2470
|
kG
|
|
|
Tải trọng cho phép chở :
|
6750
|
kG
|
|
|
Số người cho phép chở :
|
3
|
người
|
|
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
12050
|
kG
|
|
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
8060 x 2250 x 2480
|
mm
|
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
5750 x 2250 x ---/---
|
mm
|
|
|
Khoảng cách trục :
|
4500
|
mm
|
|
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1710/1630
|
mm
|
|
|
Số trục :
|
2
|
||
|
Công thức bánh xe :
|
4 x 2
|
||
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
||
|
Động cơ :
|
|||
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
YZ4DB1-40
|
||
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
||
|
Thể tích :
|
4087 cm3
|
||
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
97 kW/ 2600 v/ph
|
||
|
Lốp xe :
|
|||
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---/---
|
||
|
Lốp trước / sau:
|
8.25 - 16 /8.25 - 16
|
||
|
Hệ thống phanh :
|
|||
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
|
||
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
|
||
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
|
||
|
Hệ thống lái :
|
|||
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
||
|
Ghi chú:
|
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe; cơ cấu
chằng buộc, cố định xe và cầu dẫn xe lên xuống kiểu gập.
|
||






0 nhận xét