Công ty chúng tôi xin giới thiệu tới quý khách hàng mẫu sản phẩm xe nâng đầu chở máy công trình Howo 5 chân với tải trọng 18 tấn, xe nâng đầu 5 chân Howo - Sinotruk với thiết kế gầm bệ chắc chắn khả năng chở quá tải cao, đây là mẫu xe phù hợp dùng để vận chuyển các loại máy công trình, máy xúc, máy đào,... có kích thước lớn tải trọng cao.
Bán Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình Howo 5 Chân
Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc - Chuyên thiết kế đóng mới dòng xe nâng đầu chở máy công trình trên nền xe tải Hyundai, Hino, Dongfeng, Thaco Auman, Ollin, JAC, Chenglong, Howo, TMT Cửu Long... Bán xe trả góp, giao xe toàn quốc. Nhận thiết kế hoán cải xe tải qua sử dụng thành xe fooc, phooc nâng đầu.
Hình ảnh xe nâng đầu chở máy công trình Howo 5 chân

Xe nâng đầu 5 chân Howo với tổng tải trọng 34 tấn, tải trọng hàng hóa 18 tấn.

Xe sau khi hoàn thiện được trang bị tời kéo 25 tấn, cùng hệ thống chân nâng đầu, cầu dẫn thủy lực.

Thông số kỹ thuật xe nâng đầu chở máy công trình Howo 5 chân
Nhãn hiệu :
|
CNHTC TMT/ST336220T-A7/TTCM-CMCD
| ||
Loại phương tiện :
|
Xe nâng đầu chở máy công trình
| ||
Xuất xứ :
|
Trung Quốc – Việt Nam
| ||
Cơ sở sản xuất :
|
Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc
| ||
Địa chỉ :
|
Phòng 708, Tòa nhà Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
| ||
Thông số chung:
|
Xe nâng đầu Howo 5 chân
| ||
Trọng lượng bản thân :
|
15880
|
kG
| |
Tải trọng cho phép chở :
|
17990
|
kG
| |
Số người cho phép chở :
|
2
|
người
| |
Trọng lượng toàn bộ :
|
34000
|
kG
| |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
12200 x 2500 x 3925
|
mm
| |
Kích thước lòng sàn xe chở máy :
|
8980 x 2500 x ---/---
|
mm
| |
Khoảng cách trục :
|
mm
| ||
Vết bánh xe trước / sau :
|
2020/1850
|
mm
| |
Số trục :
|
5
| ||
Công thức bánh xe :
|
10 x 4
| ||
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
| ||
Động cơ xe nâng đầu Howo 5 chân | |||
Nhãn hiệu động cơ:
|
WD615.69
| ||
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
| ||
Thể tích :
|
9726 cm3
| ||
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
247 kW/ 2200 v/ph
| ||
Lốp xe :
| |||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/02/02/04/04
| ||
Lốp trước / sau:
|
12R22.5 /12R22.5
| ||
Hệ thống phanh :
| |||
Phanh trước /Dẫn động :
|
Phanh đĩa /Khí nén
| ||
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
| ||
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 4 và 5 /Tự hãm
| ||
Hệ thống lái :
| |||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
| ||
Ghi chú:
|
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe và cầu dẫn xe lên xuống; cơ cấu chằng buộc, cố định xe.
| ||




0 nhận xét