Công ty chúng tôi giới thiệu tới quý khách hàng sản phẩm xe nâng đầu chở máy công trình Teraco tải trọng 2.5 tấn, đây là mẫu xe nâng đầu với tải trọng nhỏ nhất trên thị trường hiện nay. Xe được thiết kế trên nền xe tải Teraco 2.5 tấn sau khi hoàn thiện có tải trọng 1.6 tấn. Với kích thước nhỏ gọn xe phù hợp dùng để vận chuyển các loại máy gặt, máy nông nghiệp, các loại xe nâng hàng...
Bán Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình Teraco
Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc - Chuyên thiết kế đóng mới dòng xe nâng đầu chở máy công trình trên nền xe tải Hyundai, Hino, Dongfeng, Thaco Auman, Ollin, JAC, Chenglong, Howo, TMT Cửu Long... Bán xe trả góp, giao xe toàn quốc. Nhận thiết kế hoán cải xe tải qua sử dụng thành xe fooc, phooc nâng đầu.
Hình ảnh xe nâng đầu chở máy công trình Teraco



Xem thêm các sản phẩm khác tại: https://xechuyendungminhhai.com/xe-chuyen-dung/xe-nang-dau-cho-may-cong-trinh/
Nội thất xe nâng đầu chở máy công trình teraco được thiết kế với gế bọc da, cửa sổ chỉnh điện, chìa khóa thông minh điều khiển từ xa… Vô lăng của dòng xe teraco 230 gật gù kết hợp với ghế lái chỉnh 4 hướng tạo cảm giác thỏa mái nhất cho tài xế , đặc biệt là hay phải lái xe trong thời gian dài.
Xe nâng đầu Teraco 2.5 tấn được trang bị động cơ D4BH của Hyundai có turbo tăng áp với dung tích 2.607 cc, với ưu điểm động cơ hoạt động bền bỉ trong thời gian dài, giúp cho xe tải dehan 2,3 tấn đạt tới công suất cực đại 79ps/ 4.000 rpm đạt tới tốc độ 110km/h.
Thông số kỹ thuật xe nâng đầu chở máy công trình Teraco
Nhãn hiệu :
|
TERACO TERA 230/TUP-CMCD
| ||
Loại phương tiện :
|
Xe nâng đầu chở máy công trình
| ||
Xuất xứ :
|
Việt Nam – Hàn Quốc
| ||
Cơ sở sản xuất :
|
Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc
| ||
Địa chỉ :
|
Phòng 708, Tòa nhà Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
| ||
Thông số chung:
|
Xe nâng đầu Teraco
| ||
Trọng lượng bản thân :
|
3220
|
kG
| |
Phân bố : - Cầu trước :
|
1630
|
kG
| |
- Cầu sau :
|
1590
|
kG
| |
Tải trọng cho phép chở :
|
1600
|
kG
| |
Số người cho phép chở :
|
2
|
người
| |
Trọng lượng toàn bộ :
|
4950
|
kG
| |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
6165 x 1950 x 2520
|
mm
| |
Kích thước mặt sàn xe :
|
3920 x 1950 x ---/---
|
mm
| |
Khoảng cách trục :
|
3200
|
mm
| |
Vết bánh xe trước / sau :
|
1520/1405
|
mm
| |
Số trục :
|
2
| ||
Công thức bánh xe :
|
4 x 2
| ||
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
| ||
Động cơ xe nâng đầu 2.5 tấn teraco | |||
Nhãn hiệu động cơ:
|
D4BH
| ||
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
| ||
Thể tích :
|
2476 cm3
| ||
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
73.5 kW/ 3800 v/ph
| ||
Lốp xe xe nâng đầu chở máy công trình 2.5 tấn
| |||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---/---
| ||
Lốp trước / sau:
|
6.50 - 16 /6.50 - 16
| ||
Hệ thống phanh :
| |||
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
| ||
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
| ||
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
| ||
Hệ thống lái :
| |||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
| ||
Ghi chú:
|
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng, hạ đầu xe và cầu dẫn xe lên xuống; cơ cấu chằng buộc, cố định xe.
| ||




0 nhận xét