Bán xe nâng đầu chở máy công trình TMT 4 chân tải trọng 16 tấn mặt sàn dài 9 mét rộng 2.5 mét, thiết kế trên nền xe tải Howo 4 chân 8x4 động cơ 336HP. Xe nâng đầu 4 chân Howo TMT với giá thành cạnh tranh sẽ là sự lựa chọn đầu tư phù hợp với các doanh nghiệp vận tải, vận chuyển máy công trình.
Bán Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình TMT 4 Chân
Với nền xe cơ sở Howo 4 chân được tập đoàn SINOTRUK sẽ tiến tới chuyển giao dần công nghệ sản xuất động cơ, hộp số, khung gầm, cabin… Việc Công ty CP ô tô TMT đưa vào lắp ráp các loại xe SINOTRUK sẽ đáp ứng nhu cầu thị trường, góp phần giảm áp lực nhập khẩu xe nguyên chiếc đối với các chủng loại xe tải hạng trung, hạng nặng, tiến tới nâng cao dần tỷ lệ nội địa hóa.
Hình ảnh xe nâng đầu 4 chân TMT

Xe được thiết kế với:
- Cabin: Sinotruk H 17 ghế hơi, kính điện. chỗ ngồi 02
- Model động cơ: WD615.96E, ( 336 ) Tiêu chuẩn khí thải Euro III
- Công suất cực đại/tốc độ quay: 336 hp (276Kw) / 2200 vòng/phút
- Hộp số 10 tiến 2 lùi
- Cỡ lốp: 12.00-20: Kích thước thùng (DxRxC) (m): 9500 x 2350 x 2150

Hình ảnh xe trước khi đi đăng kiểm

Thông số xe nâng đầu chở máy công trình TMT 4 chân
Nhãn hiệu :
|
CNHTC TMT/ST336180T/DNC.HOWO-VT.CMCD
| ||
Loại phương tiện :
| |||
Xuất xứ :
|
Trung Quốc – Việt Nam
| ||
Cơ sở sản xuất :
|
Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc
| ||
Địa chỉ :
|
Phòng 708, Tòa nhà Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
| ||
Thông số chung:
|
Xe nâng đầu chở máy công trình
| ||
Trọng lượng bản thân :
|
13620
|
kG
| |
Phân bố : - Cầu trước :
|
7250
|
kG
| |
- Cầu sau :
|
6370
|
kG
| |
Tải trọng cho phép chở :
|
15900
|
kG
| |
Số người cho phép chở :
|
2
|
người
| |
Trọng lượng toàn bộ :
|
29650
|
kG
| |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
12150 x 2500 x 3330
|
mm
| |
Kích thước sàn xe chở máy :
|
9050 x 2500 x ---/---
|
mm
| |
Khoảng cách trục :
|
mm
| ||
Vết bánh xe trước / sau :
|
2041/1850
|
mm
| |
Số trục :
|
4
| ||
Công thức bánh xe :
|
8 x 4
| ||
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
| ||
Động cơ xe nâng đầu tmt 4 chân
| |||
Nhãn hiệu động cơ:
|
WD615.69
| ||
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
| ||
Thể tích :
|
9726 cm3
| ||
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
247 kW/ 2200 v/ph
| ||
Lốp xe :
| |||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/02/04/04/---
| ||
Lốp trước / sau:
|
12R22.5 /12R22.5
| ||
Hệ thống phanh :
| |||
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
| ||
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
| ||
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
| ||
Hệ thống lái :
| |||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
| ||
Ghi chú:
|
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe và cầu dẫn xe lên xuống; cơ cấu chằng buộc, cố định xe.
| ||




0 nhận xét